Các cấp chất lượng
Nhiều cấp chất lượng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, gia công và chi phí khác nhau.
Mặt A
Mặt A
| Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Màu sắc & ngoại quan | Đồng màu, bóng láng |
| Mắt sống | Chấp nhận nếu cùng màu gỗ |
| Mắt chết / mắt đen | ❌ Không chấp nhận |
| Chỉ đỏ / chỉ đen | ❌ Không chấp nhận |
| Tim ruột | ❌ Không chấp nhận |
| Mốc / nám sẫm màu | ❌ Không chấp nhận |
| Nứt gỗ | ❌ Không chấp nhận |
| Chất lượng bề mặt | ❌ Không xù lông, lõm phôi hoặc khuyết tật khác |

Mặt B
Mặt B
| Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Màu sắc & ngoại quan | Chấp nhận lệch màu tự nhiên |
| Mắt sống | Chấp nhận ≤ 10 mm |
| Mắt chết / mắt đen | Chấp nhận < 10 mm, phải trám phẳng và cứng |
| Chỉ đỏ / chỉ đen | Chấp nhận, không giới hạn số lượng |
| Tim ruột | ❌ Không chấp nhận |
| Mốc / nám sẫm màu | Chấp nhận nám sẫm |
| Nứt gỗ | ❌ Không chấp nhận |
| Chất lượng bề mặt | Tất cả khuyết tật phải được xử lý phẳng và cứng |

Mặt C
Mặt C
| Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Màu sắc & ngoại quan | Chấp nhận lệch màu và khuyết tật tự nhiên |
| Mắt sống | Chấp nhận, không giới hạn số lượng |
| Mắt chết / mắt đen | Chấp nhận, không giới hạn số lượng |
| Chỉ đỏ / chỉ đen | Chấp nhận, không giới hạn số lượng |
| Tim ruột | Chấp nhận |
| Mốc / nám sẫm màu | Chấp nhận |
| Nứt gỗ | ❌ Not accepted |
| Chất lượng bề mặt | Tất cả khuyết tật phải được xử lý phẳng và cứng |

Ba kiểu kết cấu ván

Ván finger đứng
- Mối ghép finger dài giúp tăng độ bền, giảm hao hụt gỗ.
- Mộng finger: 6 / 9 / 10,5 / 12 mm

Ván finger ngang
- Mối finger ngắn trên bề mặt giúp kết cấu ổn định, hiệu quả.
- Mộng finger: 6 / 9 / 10,5 / 12 mm

Ván ghép cạnh nguyên thanh
Thanh gỗ ghép cạnh thành tấm, đường ghép gọn và bề mặt liền mạch.
Kích thước tiêu chuẩn & tùy chỉnh




